bitunix

SOPR theo quy mô ví

Phạm vi
  • 1M1M
  • 3M3M
  • 6M6M
  • 1Y1Y
  • ALLALL
Mới nhất
Thay đổi 30 ngày
Thay đổi 7 ngày
Số chuỗi
Đang tải dữ liệu…

Về chỉ số này

Chỉ số đo lường gì

SOPR theo quy mô ví báo cáo giá trị USD khi chi tiêu của coin chia cho giá vốn tại lần chuyển cuối trước đó trong mỗi nhóm số dư địa chỉ. Đây là tỷ lệ không có đơn vị của coin được chi tiêu trong ngày, từ <0.001 BTC đến >100K BTC, với Toàn thị trường gộp toàn bộ tập coin đó.

Cách đọc

Nhóm trên 1 đang chuyển coin ở trạng thái lãi xét tổng thể, và dưới 1 là lỗ xét tổng thể. Phân kỳ giữa các nhóm số dư có thể cho thấy điều kiện chi tiêu trái chiều đằng sau Toàn thị trường: ngày 17 tháng 10 năm 2026, nhóm 100–1K BTC khoảng 1.054 còn 1K–10K BTC khoảng 0.998. Lãi ở nhóm này có thể cùng tồn tại với lỗ ở nhóm khác tại cùng một mức giá.

Tỷ lệ không đo bao nhiêu BTC đã dịch chuyển hay tổng đô la lãi. Số dư địa chỉ không đồng nghĩa tài sản nhà đầu tư, và các lần chuyển lưu ký hoặc nội bộ có thể làm sai lệch so sánh. Một số nhóm địa chỉ lớn chi tiêu không liên tục, nên hãy kiểm tra ngày quan sát thay vì giả định giá trị cuối của mọi nhóm đều thuộc ngày mới nhất.

Tần suất
Hằng ngày (UTC 00:00)
Tài sản
BTC
Loại
Cơ cấu
Dữ liệu từ
2009-01-12
Dữ liệu mới nhất
2026-10-27

Câu hỏi thường gặp

SOPR bằng 1 của một nhóm ví có nghĩa là gì?

Coin đã chi tiêu của nhóm có tổng giá trị khi chi tiêu bằng giá vốn gốc. Từng lần chuyển vẫn có thể có lãi và lỗ bù trừ nhau; điều đó không nghĩa là mọi coin đều chuyển đúng mức hòa vốn.

Vì sao chuỗi >100K BTC có thể có ngày cuối cũ hơn?

Nhóm đó có thể có ngày không có chi tiêu đủ điều kiện hoặc tỷ lệ hợp lệ. Trong ảnh chụp dữ liệu được cung cấp, quan sát mới nhất là ngày 6 tháng 10 năm 2026, còn Toàn thị trường kéo dài đến ngày 17 tháng 10, nên hai giá trị cuối không phải quan sát cùng ngày.

SOPR nhóm ví cao có thể hàm ý khoản lãi đã thực hiện lớn không?

Không thể chỉ dựa vào đó. SOPR là tỷ lệ, nên một lần chuyển nhỏ với giá vốn thấp có thể tạo giá trị cao. Lãi đã thực hiện theo quy mô ví thể hiện riêng khoản lãi USD.

Tìm kiếm
Thêm nữa