Sadot Group Inc.
Sadot Group Inc.
Sadot Group Inc.
SDOT
SDOT
Nasdaq
Consumer Services
Restaurants
8.31
USD
-0.14
-1.66%
Mở: 10-15 14:08 (UTC+0)

SDOT Thống kê chính

Trần
8.50
Mở
8.50
Khối lượng giao dịch
7.82K
Sàn
8.25
Giá đóng cửa trước
8.45
Giá trị giao dịch
65.49K
Cao nhất 52T
145.96
KL giao dịch tương đối
0.139
Biên độ (%)
2.96%
Thấp nhất 52T
2.63
Tỷ lệ quay vòng
0.54%
Vốn hóa thị trường
14.19M
P/E (TTM)
--
P/E (Năm)
0.049
P/B
-1.69
P/S
35.11
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS)
-1,357.357
Cổ tức (TTM)
0
Tỷ suất cổ tức
0.00%
Cổ phiếu lưu hành
1.45M
Đơn vị tiền tệ
USD

SDOT Hiệu suất Giá

7 ngày
30 ngày
90 ngày
180 ngày
Từ đầu năm đến nay
1 Năm
SDOT Phân bổ dòng tiền
SDOT Khối lượng bán khống hằng ngày
SDOT Lịch sử short interest
Tính đến 2026-10-15, giá cổ phiếu Sadot Group Inc. (SDOT) hôm nay là 8.31. Dựa trên mức giá này, công ty có vốn hóa thị trường là $14.19M và tỷ lệ P/E là --. Trong phiên 2026-10-15, SDOT được giao dịch trong khoảng từ 8.25 đến 8.50. Giá cổ phiếu hôm nay cao hơn mức thấp nhất trong ngày 0.73% và thấp hơn mức cao nhất trong ngày 2.24%, cho thấy SDOT hiện nằm trong vùng thấp hơn phạm vi giao dịch gần nhất. Khối lượng giao dịch hiện tại là 7.82K, so với khối lượng giao dịch trung bình hằng ngày là 56.22K. Điều này cho thấy mức độ giao dịch hiện ở mức thấp hơn đáng kể so với mức thông thường so với thông thường. Trong một năm qua, cổ phiếu Sadot Group Inc. được giao dịch trong khoảng từ 2.63 đến 145.96. Theo mức giá hôm nay, SDOT cao hơn mức thấp nhất 52 tuần 215.97% và thấp hơn mức cao nhất 52 tuần 94.31%.
Tên công ty
Sadot Group Inc.
Ngành
Consumer Services
Ngành
Restaurants
Trao đổi
Nasdaq
Số lượng nhân viên
--
Khối lượng lô
100
Trang web chính thức
Đơn vị tiền tệ
USD
Sadot Group Inc. (SDOT) is an agricultural commodity and food-supply-chain company engaged in farming, trading and shipping products such as soybean meal, wheat and corn.

Câu hỏi thường gặp về SDOT

Tìm kiếm
Thêm nữa