bitunix
GE Vernova Inc.
GE Vernova Inc.
GE Vernova Inc.
GEV
GEV
NYSE
Producer Manufacturing
Electrical Products
857.87
USD
-29.98
-3.38%
Đã đóng cửa: 10-30 20:00 (UTC+0)
861.29
USD
-0.26
-0.03%
Giá Perp live
860.35
USD
+2.4805
+0.29%
Sau giờ giao dịch: 10-31 00:00 (UTC+0)

GEV Thống kê chính

Trần
886.07
Mở
850.00
Khối lượng giao dịch
4.62M
Sàn
844.08
Giá đóng cửa trước
887.85
Giá trị giao dịch
3.97B
Cao nhất 52T
1195.94
KL giao dịch tương đối
1.987
Biên độ (%)
4.73%
Thấp nhất 52T
530.16
Tỷ lệ quay vòng
1.74%
Vốn hóa thị trường
227.05B
P/E (TTM)
22.51
P/E (Năm)
47.872
P/B
19.95
P/S
5.16
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS)
38.108
Cổ tức (TTM)
1.802
Tỷ suất cổ tức
0.21%
Cổ phiếu lưu hành
266.33M
Đơn vị tiền tệ
USD

GEV Hiệu suất Giá

7 ngày
30 ngày
90 ngày
180 ngày
Từ đầu năm đến nay
1 Năm
GEV Phân bổ dòng tiền
GEV Khối lượng bán khống hằng ngày
GEV Lịch sử short interest
Tính đến 2026-11-01, giá cổ phiếu GE Vernova Inc. (GEV) hôm nay là 857.87. Dựa trên mức giá này, công ty có vốn hóa thị trường là $227.05B và tỷ lệ P/E là 22.51. Trong phiên 2026-11-01, GEV được giao dịch trong khoảng từ 844.08 đến 886.07. Giá cổ phiếu hôm nay cao hơn mức thấp nhất trong ngày 1.63% và thấp hơn mức cao nhất trong ngày 3.18%, cho thấy GEV hiện nằm trong vùng thấp hơn phạm vi giao dịch gần nhất. Khối lượng giao dịch hiện tại là 4.62M, so với khối lượng giao dịch trung bình hằng ngày là 2.32M. Điều này cho thấy mức độ giao dịch hiện ở mức cao hơn đáng kể so với mức thông thường so với thông thường. Trong một năm qua, cổ phiếu GE Vernova Inc. được giao dịch trong khoảng từ 530.16 đến 1195.94. Theo mức giá hôm nay, GEV cao hơn mức thấp nhất 52 tuần 61.81% và thấp hơn mức cao nhất 52 tuần 28.27%.
Tên công ty
GE Vernova Inc.
Ngành
Producer Manufacturing
Ngành
Electrical Products
Trao đổi
NYSE
Số lượng nhân viên
75,000
Khối lượng lô
40
Trang web chính thức
Đơn vị tiền tệ
USD
GE Vernova Inc. (GEV) is a global electric-power industry leader whose products and services generate, transfer, convert, and store electricity. It operates through three principal business segments: Power, Wind, and Electrification. Power covers gas, nuclear, hydroelectric, and steam technologies that provide dispatchable generation. Wind includes technologies for onshore and offshore wind turbines and blades. Electrification provides grid solutions, power conversion, electrification software, and solar and storage technologies required to transmit, distribute, convert, and store electricity from the point of generation to the point of consumption.

Câu hỏi thường gặp về GEV

Tìm kiếm
Thêm nữa