TeraWulf Inc.
TeraWulf Inc.
TeraWulf Inc.
WULF
WULF
Nasdaq
Technology Services
Data Processing Services
11.76
USD
-0.865
-6.85%
Mở: 10-16 18:07 (UTC+0)

WULF Thống kê chính

Trần
12.64
Mở
12.29
Khối lượng giao dịch
33.77M
Sàn
11.63
Giá đóng cửa trước
12.62
Giá trị giao dịch
409.23M
Cao nhất 52T
29.84
KL giao dịch tương đối
1.244
Biên độ (%)
8.00%
Thấp nhất 52T
10.35
Tỷ lệ quay vòng
6.77%
Vốn hóa thị trường
5.86B
P/E (TTM)
--
P/E (Năm)
--
P/B
42.75
P/S
38.12
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS)
-4.399
Cổ tức (TTM)
0
Tỷ suất cổ tức
0.00%
Cổ phiếu lưu hành
498.96M
Đơn vị tiền tệ
USD

WULF Hiệu suất Giá

7 ngày
30 ngày
90 ngày
180 ngày
Từ đầu năm đến nay
1 Năm
WULF Phân bổ dòng tiền
WULF Khối lượng bán khống hằng ngày
WULF Lịch sử short interest
Tính đến 2026-10-16, giá cổ phiếu TeraWulf Inc. (WULF) hôm nay là 11.755. Dựa trên mức giá này, công ty có vốn hóa thị trường là $5.86B và tỷ lệ P/E là --. Trong phiên 2026-10-16, WULF được giao dịch trong khoảng từ 11.63 đến 12.64. Giá cổ phiếu hôm nay cao hơn mức thấp nhất trong ngày 1.07% và thấp hơn mức cao nhất trong ngày 7.00%, cho thấy WULF hiện nằm ở gần vùng thấp của phạm vi giao dịch gần nhất. Khối lượng giao dịch hiện tại là 33.77M, so với khối lượng giao dịch trung bình hằng ngày là 27.14M. Điều này cho thấy mức độ giao dịch hiện ở mức cao hơn mức thông thường so với thông thường. Trong một năm qua, cổ phiếu TeraWulf Inc. được giao dịch trong khoảng từ 10.35 đến 29.84. Theo mức giá hôm nay, WULF cao hơn mức thấp nhất 52 tuần 13.57% và thấp hơn mức cao nhất 52 tuần 60.61%.
Tên công ty
TeraWulf Inc.
Ngành
Technology Services
Ngành
Data Processing Services
Trao đổi
Nasdaq
Số lượng nhân viên
141
Khối lượng lô
100
Trang web chính thức
Đơn vị tiền tệ
USD
TeraWulf Inc. (WULF) is a digital-infrastructure company developing and operating large-scale sites for artificial-intelligence and high-performance-computing workloads. It owns and operates energy infrastructure across major U.S. power markets, with strategic sites offering direct grid connectivity and, at selected locations, integrated generation to support scalable next-generation computing capacity.

Câu hỏi thường gặp về WULF

Tìm kiếm
Thêm nữa