Talen Energy Corporation
Talen Energy Corporation
Talen Energy Corporation
TLN
TLN
Nasdaq
Utilities
Alternative Power Generation
314.46
USD
-2.53
-0.80%
Đã đóng cửa: 08-21 20:00 (UTC+0)
314.46
USD
+0
+0.00%
Sau giờ giao dịch: 08-22 00:00 (UTC+0)

TLN Thống kê chính

Trần
320.72
Mở
318.52
Khối lượng giao dịch
938.10K
Sàn
311.28
Giá đóng cửa trước
316.99
Giá trị giao dịch
296.41M
Cao nhất 52T
451.28
KL giao dịch tương đối
1.069
Biên độ (%)
2.98%
Thấp nhất 52T
301.45
Tỷ lệ quay vòng
1.96%
Vốn hóa thị trường
15.06B
P/E (TTM)
--
P/E (Năm)
17.09
P/B
9.32
P/S
4.38
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS)
-4.36
Cổ tức (TTM)
0
Tỷ suất cổ tức
0.00%
Cổ phiếu lưu hành
47.91M
Đơn vị tiền tệ
USD

TLN Hiệu suất Giá

7 ngày
30 ngày
90 ngày
180 ngày
Từ đầu năm đến nay
1 Năm
TLN Phân bổ dòng tiền
TLN Khối lượng bán khống hằng ngày
TLN Lịch sử short interest
Tính đến 2026-08-24, giá cổ phiếu Talen Energy Corporation (TLN) hôm nay là 314.46. Dựa trên mức giá này, công ty có vốn hóa thị trường là $15.06B và tỷ lệ P/E là --. Trong phiên 2026-08-24, TLN được giao dịch trong khoảng từ 311.28 đến 320.72. Giá cổ phiếu hôm nay cao hơn mức thấp nhất trong ngày 1.02% và thấp hơn mức cao nhất trong ngày 1.95%, cho thấy TLN hiện nằm trong vùng thấp hơn phạm vi giao dịch gần nhất. Khối lượng giao dịch hiện tại là 938.10K, so với khối lượng giao dịch trung bình hằng ngày là 877.43K. Điều này cho thấy mức độ giao dịch hiện ở mức gần tương đương mức thông thường so với thông thường. Trong một năm qua, cổ phiếu Talen Energy Corporation được giao dịch trong khoảng từ 301.45 đến 451.28. Theo mức giá hôm nay, TLN cao hơn mức thấp nhất 52 tuần 4.32% và thấp hơn mức cao nhất 52 tuần 30.32%.
Tên công ty
Talen Energy Corporation
Ngành
Utilities
Ngành
Alternative Power Generation
Trao đổi
Nasdaq
Số lượng nhân viên
1,880
Khối lượng lô
40
Trang web chính thức
Đơn vị tiền tệ
USD
Talen Energy Corporation (TLN) is an independent power producer and energy-infrastructure company operating nuclear, natural-gas and coal generation assets in the United States. It sells electricity, capacity and ancillary services into wholesale power markets. Its fleet includes about 2.2 GW of nuclear capacity and dispatchable fossil generation concentrated in the Mid-Atlantic, Ohio and Montana. The PJM segment generates most revenue and includes generation, marketing, commodity-risk and fuel-management activities.

Câu hỏi thường gặp về TLN

Tìm kiếm
Thêm nữa