Talen Energy Corporation
Talen Energy Corporation
Talen Energy Corporation
TLN
TLN
Nasdaq
Utilities
Alternative Power Generation
318.48
USD
-12.94
-3.90%
Mở: 10-23 13:34 (UTC+0)

TLN Thống kê chính

Trần
330.00
Mở
327.23
Khối lượng giao dịch
26.48K
Sàn
318.00
Giá đóng cửa trước
331.42
Giá trị giao dịch
8.58M
Cao nhất 52T
449.84
KL giao dịch tương đối
0.027
Biên độ (%)
3.62%
Thấp nhất 52T
279.77
Tỷ lệ quay vòng
0.06%
Vốn hóa thị trường
15.06B
P/E (TTM)
--
P/E (Năm)
18.012
P/B
9.7
P/S
4.56
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS)
-4.36
Cổ tức (TTM)
0
Tỷ suất cổ tức
0.00%
Cổ phiếu lưu hành
47.91M
Đơn vị tiền tệ
USD

TLN Hiệu suất Giá

7 ngày
30 ngày
90 ngày
180 ngày
Từ đầu năm đến nay
1 Năm
TLN Phân bổ dòng tiền
TLN Khối lượng bán khống hằng ngày
TLN Lịch sử short interest
Tính đến 2026-10-23, giá cổ phiếu Talen Energy Corporation (TLN) hôm nay là 318.48. Dựa trên mức giá này, công ty có vốn hóa thị trường là $15.06B và tỷ lệ P/E là --. Trong phiên 2026-10-23, TLN được giao dịch trong khoảng từ 318.00 đến 330.00. Giá cổ phiếu hôm nay cao hơn mức thấp nhất trong ngày 0.15% và thấp hơn mức cao nhất trong ngày 3.49%, cho thấy TLN hiện nằm ở gần vùng thấp của phạm vi giao dịch gần nhất. Khối lượng giao dịch hiện tại là 26.48K, so với khối lượng giao dịch trung bình hằng ngày là 970.37K. Điều này cho thấy mức độ giao dịch hiện ở mức thấp hơn đáng kể so với mức thông thường so với thông thường. Trong một năm qua, cổ phiếu Talen Energy Corporation được giao dịch trong khoảng từ 279.77 đến 449.84. Theo mức giá hôm nay, TLN cao hơn mức thấp nhất 52 tuần 13.84% và thấp hơn mức cao nhất 52 tuần 29.20%.
Tên công ty
Talen Energy Corporation
Ngành
Utilities
Ngành
Alternative Power Generation
Trao đổi
Nasdaq
Số lượng nhân viên
1,880
Khối lượng lô
40
Trang web chính thức
Đơn vị tiền tệ
USD
Talen Energy Corporation (TLN) is an independent power producer and energy-infrastructure company operating nuclear, natural-gas and coal generation assets in the United States. It sells electricity, capacity and ancillary services into wholesale power markets. Its fleet includes about 2.2 GW of nuclear capacity and dispatchable fossil generation concentrated in the Mid-Atlantic, Ohio and Montana. The PJM segment generates most revenue and includes generation, marketing, commodity-risk and fuel-management activities.

Câu hỏi thường gặp về TLN

Tìm kiếm
Thêm nữa