MasTec, Inc.
MTZ
NYSE
Industrial Services
Engineering & Construction
312.96
USD
-23.825
-7.07%
Mở: 07-28 19:35 (UTC+0)

MTZ Thống kê chính

Trần
326.54
Mở
326.54
Khối lượng giao dịch
815.23K
Sàn
305.01
Giá đóng cửa trước
336.79
Giá trị giao dịch
254.31M
Cao nhất 52T
441.43
KL giao dịch tương đối
0.706
Biên độ (%)
6.39%
Thấp nhất 52T
160.08
Tỷ lệ quay vòng
1.03%
Vốn hóa thị trường
26.61B
P/E (TTM)
59.06
P/E (Năm)
65.779
P/B
8.04
P/S
1.74
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS)
5.72
Cổ tức (TTM)
0
Tỷ suất cổ tức
0.00%
Cổ phiếu lưu hành
79.01M
Đơn vị tiền tệ
USD

MTZ Hiệu suất Giá

7 ngày
30 ngày
90 ngày
180 ngày
Từ đầu năm đến nay
1 Năm
MTZ Phân bổ dòng tiền
MTZ Khối lượng bán khống hằng ngày
MTZ Lịch sử short interest
Tính đến 2026-07-28, giá cổ phiếu MasTec, Inc. (MTZ) hôm nay là 312.965. Dựa trên mức giá này, công ty có vốn hóa thị trường là $26.61B và tỷ lệ P/E là 59.06. Trong phiên 2026-07-28, MTZ được giao dịch trong khoảng từ 305.01 đến 326.54. Giá cổ phiếu hôm nay cao hơn mức thấp nhất trong ngày 2.61% và thấp hơn mức cao nhất trong ngày 4.16%, cho thấy MTZ hiện nằm trong vùng thấp hơn phạm vi giao dịch gần nhất. Khối lượng giao dịch hiện tại là 815.23K, so với khối lượng giao dịch trung bình hằng ngày là 1.15M. Điều này cho thấy mức độ giao dịch hiện ở mức thấp hơn mức thông thường so với thông thường. Trong một năm qua, cổ phiếu MasTec, Inc. được giao dịch trong khoảng từ 160.08 đến 441.43. Theo mức giá hôm nay, MTZ cao hơn mức thấp nhất 52 tuần 95.51% và thấp hơn mức cao nhất 52 tuần 29.10%.
Tên công ty
MasTec, Inc.
Ngành
Industrial Services
Ngành
Engineering & Construction
Trao đổi
NYSE
Số lượng nhân viên
36,000
Khối lượng lô
40
Trang web chính thức
Đơn vị tiền tệ
USD
MasTec is a leading infrastructure construction company operating mainly in North America across a range of industries. Its primary activities include engineering, building, installing, maintaining, and upgrading communications, oil and gas, utility, renewable energy, and other infrastructure. MasTec reports its results under five segments: communications; clean energy and infrastructure; pipeline infrastructure; power delivery; and other.

Câu hỏi thường gặp về MTZ

Tìm kiếm
Thêm nữa